sào huyệt

Học thuật
Thân thiện
sào huyệt

Kẻ trộm bị cảnh sát bao vây trong sào huyệt của chúng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi ẩn náu, tập trung của bọn xấu, bọn phạm pháp: Chỉ địa điểm hoặc căn cứ mật nơi những kẻ làm điều phi pháp, gian ác thường tụ tập, trú ngụ tiến hành các hoạt động của chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công an đã đột kích phá hủy sào huyệt của bọn buôn lậu.
    • Sào huyệt của băng nhóm tội phạm nằm sâu trong khu rừng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sào huyệt cuối cùng": chỉ nơi ẩn náu cuối cùng, quan trọng nhất của đối tượng xấu, thường được dùng khi nói về việc tiêu diệt hoặc bao vây tận gốc.
    • Quân đội đã bao vây sào huyệt cuối cùng của phiến quân.
Biến thể từ gần giống
  • Hang ổ (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ nơi trú ngụ của bọn xấu.

    • Hang ổ của bọn trộm cắp đã bị lộ.
  • Căn cứ địa (danh từ): Nơi đặt cơ quan đầu não, trung tâm chỉ huy hoặc hoạt động (có thể dùng cho cả nghĩa trung lập hoặc tiêu cực).

    • Căn cứ địa của quân kháng chiến.
Từ đồng nghĩa
  • Hang ổ: nơi ẩn náu của bọn xấu.
  • : nơi tụ tập, phát sinh của cái xấu ( dụ: ổ dịch, ổ tội phạm).
  • Nơi trú ẩn: nơi ẩn náu (nghĩa rộng hơn, có thể không mang nghĩa tiêu cực).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sào huyệt" mang sắc thái rất tiêu cực thường chỉ được dùng trong ngữ cảnh nói về tội phạm, kẻ thù, hoặc các thế lực đối địch, phi pháp. Không dùng để chỉ nơithông thường.
  • Từ này thường xuất hiện trong văn bản báo chí, tin tức, hoặc các báo cáo về an ninh, trật tự.
sào huyệt

Kẻ trộm bị cảnh sát bao vây trong sào huyệt của chúng.

  1. d. Nh. Hang ổ : Sào huyệt của bọn lưu manh.